BỒN NƯỚC NHỰA 5000L ĐỨNG

Giá: 14.100.000 đ

  • Xuất xứ : Chính hãng
  • Kết cấu nhựa 4 lớp, chịu va đập cao
  • Nguyên liệu nhựa Hàn Quốc
  • ........................................
  • Bảo hành : 10 năm
  • .......................................
  • Kích thước:
  •  

    Chiều cao (mm)

    Đường kính (mm)

    2.350 1.730

Bồn nhựa đa chức năng ĐẠI THÀNH đã có nhiều cải tiến mang tính đột phá trong công nghệ sản xuất để tăng tính an toàn và độ bền của sản phẩm. Sản phẩm thích hợp cho tàu bè, vùng nước nhiễm phèn, nước nhiễm mặn... Có thể dùng bồn nhựa ĐẠI THÀNH để đựng hóa chất, thực phẩm.

ƯU ĐIỂM NỔI BẬT:

- Dây chuyền sản xuất tiên tiến của Hàn Quốc.

- Kết cấu nhựa 4 lớp dày, chịu va đập cao.

- Nguyên liệu nhựa Hàn Quốc, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm.

- Đa chức năng : chứa nước sạch, nước nhiễm phèn, nhiễm mặn, hóa chất, thực phẩm.

* Lưu ý: Chỉ chứa hóa chất có nồng độ thấp

- Đặc biệt thích hợp cho việc sử dụng làm thùng chứa trên thuyền, tàu biển.

- Bảo hành kỹ thuật 10 năm.

QUY CÁCH SẢN PHẨM:

1. Nắp đậy.

2. Đường nước tràn.

3. Đường nước vào.

4. Đường nước ra.

5. Đường xả cặn.

6. Role điện.

 

BẢNG THÔNG SỐ KỸ THUẬT BỒN NHỰA

BỒN NHỰA ĐỨNG
STT Mã Sản Phẩm

Chiều cao

(mm)

Đường kính

(mm)

Đường kính nắp

(mm)

Kết cấu nhựa

(lớp)

1 N300 970 650 440 4
2 N400 1.070 750 440 4
3 N500 1.140 760 440 4
4 N600 1.280 860 440 4
5 N700 1.310 850 440 4
6 N850 1.380 920 440 4
7 N1.000 1.410 990 440 4
8 N1.100 1.120 1.160 440 4
9 N1.200 1.220 1.200 440 4
10 N1.500 1.540 1.200 440 4
11 N2.000 1.860 1.230 440 4
12 N3.000 1.830 1.500 440 4
13 N4.000 2.200 1.610 440 4
14 N5.000 2.350 1.730 440 4

 

BỒN NHỰA NGANG
STT Mã Sản Phẩm

Chiều cao

(mm)

Chiều rộng

(mm)

Chiều dài

(mm)

Đường kính nắp

(mm)

Kết cấu nhựa

(lớp)

1 N300 600 760 1.140 440 4
2 N400 660 850 1.160 440 4
3 N500 730 860 1.240 440 4
4 N600 730 900 1.310 440 4
5 N700 770 910 1.390 440 4
6 N850 760 1.000 1.440 440 4
7 N1.000 790 1.050 1.500 440 4
8 N1.200 920 1.150 1.500 440 4
9 N1.500 1.020 1.200 1.700 440 4
10 N2.000 1.050 1.260 1.720 440 4
11 N2.300 1.200 1.320 1.770 440 4

Lưu ý : Thông số kỹ thuật nêu trên có dung sai ±5% (theo bản công bố chất lượng sản phẩm). Các thông số trên có thể được thay đổi bởi nhà sản xuất mà không cần báo trước.


Sản phẩm khác